bày vai

  1. être du même rang
    • Ông ấy bày vai với bố
      il est du même rang que son père
  2. (arch., rare) être de la même situation
    • Bày vai Kiều (Nguyễn Du)
      il y avait la jeune Ma Kieu qui était de la même situation qu'elle

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bày vai
Hai vị lãnh đạo bày vai trong cuộc họp.