bá quan

  1. dt. (H. : một trăm; quan: quan lại) Các quan trong triều Lại truyền văn bá quan cứ ngày cũng đến tướng môn lễ mừng (NĐM).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bá quan"

bá quan
Bá quan mặc triều phục chỉnh tề chầu trước điện.