bác ái

  1. t. lòng thương yêu rộng rãi hết thảy mọi người, mọi loài. Giàu tình bác ái.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bác ái"

bác ái
Người phụ nữ thể hiện lòng bác ái bằng cách cho một con mèo hoang ăn.