bách bộ

Học thuật
Thân thiện
bách bộ

Ông cụ đi bách bộ trên con đường làng vào buổi chiều.

Định nghĩa
  1. Trạng từ:
    • Một cách thong thả, chậm rãi từng bước: "bách bộ" dùng để miêu tả cách đi bộ một cách nhàn nhã, thư thái, không vội vã, thường để thư giãn hoặc ngắm cảnh.
dụ sử dụng
  • Trạng từ:
    • Sau bữa tối, ông cụ thường đi bách bộ quanh công viên. (Sau bữa tối, ông cụ thường đi thong thả từng bước quanh công viên.)
    • Chúng tôi thích đi bách bộ dọc theo bờ biển vào lúc hoàng hôn. (Chúng tôi thích đi thư thả dọc theo bờ biển vào lúc hoàng hôn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dạo bách bộ": một cách diễn đạt nhấn mạnh hơn về hành động đi bộ thư giãn.
    • Buổi sáng trong lành rất thích hợp để dạo bách bộ. (Buổi sáng trong lành rất thích hợp để đi bộ thư thả.)
Biến thể từ gần giống
  • Đi dạo: (cụm động từ) có nghĩa tương tự, chỉ việc đi bộ để thư giãn, giải trí.
  • Thong thả: (tính từ/trạng từ) chỉ trạng thái hoặc cách thức chậm rãi, không vội vàng, có thể dùng cho nhiều hành động khác ngoài đi bộ.
  • Nhàn tản: (tính từ) chỉ sự thong dong, rảnh rỗi, thường dùng để miêu tả trạng thái.
Từ đồng nghĩa
  • Thong dong: một cách thư thả, chậm rãi.
  • Khoan thai: một cách điềm đạm, chậm rãi ung dung.
Giải thích từ nguyên
  • Từ "bách bộ" nguồn gốc Hán Việt: "bách" (百) nghĩa là một trăm, "bộ" (步) nghĩa là bước chân. Nghĩa gốc chỉ "trăm bước", nhưng trong cách dùng hiện đại, đã mở rộng để chỉ cách đi bộ thong thả, nhàn nhã, không nhất thiết đúng một trăm bước.
bách bộ

Ông cụ đi bách bộ trên con đường làng vào buổi chiều.

  1. trgt. (H. bách: một trăm; bộ: bước) Lững thững đi từng bước: Đi bách bộ quanh bờ hồ.

Proverbs and Idioms