bách bộ

  1. trgt. (H. bách: một trăm; bộ: bước) Lững thững đi từng bước: Đi bách bộ quanh bờ hồ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

bách bộ
Ông cụ đi bách bộ trên con đường làng vào buổi chiều.