bán lẻ

  1. đg. Bán thẳng cho người tiêu dùng, từng cái, từng ít một; phân biệt với bán buôn. Giá bán lẻ. Cửa hàng bán lẻ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bán lẻ"

Proverbs and Idioms

bán lẻ
Một cửa hàng bán lẻ nhiều loại trái cây tươi.