bán tháo

  1. Sell out

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bán tháo"

Proverbs and Idioms

bán tháo
Nhiều nhà đầu tư nhỏ lẻ đã bán tháo cổ phiếu khi thị trường chứng khoán có dấu hiệu sụt giảm.