báo hiệu

  1. đgt. 1. Báo cho biết bằng tín hiệu, dấu hiệu riêng: bắn một phát súng báo hiệu vỗ tay báo hiệu. 2. Báo cho biết điều xảy ra bằng dấu hiệu tự nhiên: Ráng mỡ gà báo hiệu sắp bão Chim én bay về báo hiệu mùa xuân đến.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "báo hiệu"

báo hiệu
Chim én bay về báo hiệu mùa xuân đến.