báo quốc

  1. (arch.) payer la dette due à la patrie; faire son devoir envers la patrie

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "báo quốc"

báo quốc
Thanh niên thời đó luôn nuôi chí báo quốc.