báu

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Quý giá, giá trị lớn: Dùng để miêu tả những thứ rất đáng quý, giá trị cao về vật chất hoặc tinh thần, thường hiếm .
    • Đáng yêu, đáng quý (trong cách nói thân mật, trìu mến): Thường dùng để gọi hoặc nói về người mình yêu thương một cách trân trọng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Viên kim cương này thật sự rất báu. (Viên kim cương này thật sự rất quý giá.)
    • để lại cho con cháu nhiều kỷ vật báu. ( để lại cho con cháu nhiều kỷ vật quý giá.)
    • "Con báu của mẹ ơi!" (Cách gọi yêu thương: "Con yêu quý của mẹ ơi!")
Các cách sử dụng nâng cao
  • "của báu": tài sản quý giá, vật quý.

    • Hắn ta đào được một rương của báu trong vườn. (Hắn ta đào được một rương chứa đầy vật quý trong vườn.)
  • "báu vật": vật quý giá nhất, thường mang ý nghĩa thiêng liêng hoặc giá trị phi thường.

    • Đứa con báu vật của đời cha mẹ. (Đứa con vật quý giá nhất của đời cha mẹ.)
  • "báu ": (dùng trong câu hỏi, câu cảm thán tỏ ý chê bai, xem thường) quý đâu, đáng giá .

    • Cái đồ rích này báu giữ khư khư thế? (Cái đồ rích này quý giữ khư khư thế?)
Biến thể từ liên quan
  • Bảo bối (danh từ): vật quý, thường phép lạ hoặc công dụng đặc biệt (thường thấy trong truyện cổ tích).

    • Nhân vật trong truyện một bảo bối thần kỳ. (Nhân vật trong truyện một vật quý thần kỳ.)
  • Quý báu (tính từ): (từ ghép) rất quý giá đáng trân trọng.

    • Tình bạn quý báu khó có thể mua được bằng tiền. (Tình bạn quý giá khó có thể mua được bằng tiền.)
  • Châu báu (danh từ): châu ngọc các vật quý giá nói chung.

    • Cung điện chứa đầy châu báu. (Cung điện chứa đầy ngọc ngà châu báu.)
Từ đồng nghĩa
  • Quý: quý giá, đáng quý.
  • Trân quý: rất quý, trân trọng.
  • Vô giá: giá trị không thể đong đếm được.
Từ trái nghĩa
  • giá trị: không giá trị.
  • Tầm thường: bình thường, không đặc biệt quý giá.
  • Rẻ rúng: rẻ tiền, không đáng giá.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Của báu tại thân: Của cải quý giá nhất chính bản thân mìnhnói sức khỏe, trí tuệ, đạo đức của bản thân thứ quý nhất).

    • Anh phải giữ gìn sức khỏe, của báu tại thân . (Anh phải giữ gìn sức khỏe, của cải quý giá nhất là ở chính bản thân mình .)
  • Báu vật vô hình: Những thứ quý giá không nhìn thấy được bằng mắt (như tình yêu thương, tri thức, danh dự).

    • Lòng nhân ái một báu vật vô hình. (Lòng nhân ái một thứ quý giá không nhìn thấy được.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

báu
Bà để lại cho con cháu nhiều kỷ vật báu.