bâclage

Học thuật
Thân thiện
bâclage

Un étudiant fait un bâclage de son devoir de mathématiques.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Lối làm qua quít, lối làm cẩu thả: Chỉ một cách làm việc vội vàng, thiếu cẩn thận, chỉ nhằm mục đích hoàn thành cho xong không chú ý đến chất lượng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Ce travail est un vrai bâclage ! (Công việc này đúngmột sự làm cẩu thả!)
    • Il a fini son devoir avec un bâclage incroyable. ( đã hoàn thành bài tập với một sự làm qua quít đáng kinh ngạc.)
    • Le bâclage de cette réparation va nous coûter cher. (Việc sửa chữa cẩu thả này sẽ khiến chúng ta tốn kém đấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être d'un bâclage": tính chất cẩu thả, làm ẩu.

    • Ce rapport est d'un bâclage inadmissible. (Báo cáo này sự cẩu thả không thể chấp nhận được.)
  • "travail fait avec bâclage": công việc được làm một cách cẩu thả.

    • On voit bien que ce meuble a été fait avec bâclage. (Có thể thấy cái bàn này được làm một cách cẩu thả.)
Biến thể từ gần giống
  • Bâcler (động từ): làm qua loa, làm cẩu thả.

    • Il a bâclé son travail. (Anh ta đã làm cẩu thả công việc của mình.)
  • Bâcleur (danh từ giống đực, thân mật): người làm việc cẩu thả, người làm ẩu.

    • C'est un vrai bâcleur, on ne peut pas lui faire confiance. (Hắn đúngmột tay làm ẩu, không thể tin tưởng được.)
Từ đồng nghĩa
  • Négligence: sự cẩu thả, sự thiếu cẩn thận.
  • Travail approximatif: công việc làm đại khái, không chính xác.
  • À la va-vite: (cách làm) nhanh chóng, qua loa.
Từ trái nghĩa
  • Soin: sự cẩn thận, sự chu đáo.
  • Précision: sự chính xác, sự tỉ mỉ.
  • Travail soigné: công việc được làm cẩn thận, chu đáo.
bâclage

Un étudiant fait un bâclage de son devoir de mathématiques.

danh từ giống đực
  1. (thân mật) lối làm qua quít, lối làm cẩu thả

Từ gần giống