bây bẩy

Học thuật
Thân thiện
bây bẩy

Đứa bé run bây bẩy trong chiếc áo ấm.

Định nghĩa
  1. Trạng từ (trgt.):
    • Rung chuyển, run rẩy mạnh: Diễn tả trạng thái run rẩy, rung chuyển dữ dội của cơ thể, thường do lạnh, sợ hãi hoặc yếu sức.
    • Một cách ngoan cố, nhất quyết: Diễn tả thái độ cứng đầu, khăng khăng từ chối hoặc phủ nhận một điều đó một cách dai dẳng.
dụ sử dụng
  • Nghĩa "run rẩy mạnh":

    • Ông lão đứng ngoài mưa rét, người run bây bẩy.
    • Cậu sốt cao, tay chân bây bẩy không cầm nổi cốc nước.
  • Nghĩa "ngoan cố, nhất quyết":

    • Bị bắt quả tang, hắn vẫn chối bây bẩy không biết .
    • làm vỡ bình hoa nhưng cứ cãi bây bẩy rằng mình vô tội.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ bây bẩy thường được dùng trong văn nói, mang sắc thái khẩu ngữ, sinh động. Trong văn viết trang trọng, có thể thay thế bằng các từ khác.
  • Có thể kết hợp với một số động từ cụ thể để nhấn mạnh mức độ:
    • run bây bẩy: run lên rất mạnh.
    • chối bây bẩy: chối phăng, chối đầy đũa một cách ngoan cố.
    • cãi bây bẩy: cãi lại một cách cứng đầu, không chịu thừa nhận.
Biến thể từ gần giống
  • Run bần bật: Cũng chỉ sự run rẩy, nhưng thường do lạnh hoặc cảm xúc mạnh.
  • Khăng khăng: Có nghĩa gần với nghĩa thứ hai của bây bẩy, chỉ sự cố chấp, ngoan cố giữ ý kiến.
  • Quả quyết: Nhấn mạnh, khẳng định chắc chắn (có thể theo hướng tích cực hơn bây bẩy).
Từ đồng nghĩa
  • Run lẩy bẩy: Run rẩy liên tục.
  • Cứng đầu cứng cổ: Ngoan cố, không chịu nghe lời (đồng nghĩa với nghĩa thái độ của bây bẩy).
  • Ngoan cố: Khăng khăng giữ ý kiến sai trái.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Chối bây bẩy: (Cụm động từ) Phủ nhận một cách ngoan cố, dai dẳng bằng chứng.
  • Cãi bây bẩy: (Cụm động từ) Tranh cãi, cãi lại một cách cứng đầu, không biết phục thiện.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ bây bẩy. Từ này chủ yếu được dùng trong các cụm từ kết hợp trực tiếp như đã nêu.
bây bẩy

Đứa bé run bây bẩy trong chiếc áo ấm.

  1. 1 trgt. Rung chuyển cả người rét: Đứng trước gió, run bây bẩy.
  2. 2 trgt. Nhất định không chịu nhận: làm hỏng cái máy cứ chối bây bẩy.