bây bẩy

  1. 1 trgt. Rung chuyển cả người rét: Đứng trước gió, run bây bẩy.
  2. 2 trgt. Nhất định không chịu nhận: làm hỏng cái máy cứ chối bây bẩy.
bây bẩy
Đứa bé run bây bẩy trong chiếc áo ấm.