bè phái

  1. (argot) secte
    • kẻ bè phái
      sectaire
    • óc bè phái
      sectarisme

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bè phái
Tổ chức đó đang bị chia rẽ bởi nhiều bè phái khác nhau.