bé dại

  1. trop jeune et naïf
    • Cháu còn bé dại , xin bác tha thứ
      vous voudriez bien l'excuser parce qu'il est encore trop jeune et naïf

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bé dại"

bé dại
Đứa bé dại đang chơi với một món đồ chơi gỗ.