bégaiement

danh từ giống đực
  1. tật nói lắp
  2. sự ấp úng ( cảm động)
  3. tiếng bập bẹ (của trẻ em)
  4. (nghĩa bóng) sự mò mẫm bước đầu
bégaiement
L'enfant a un léger bégaiement lorsqu'il lit à haute voix.