bénédictin

danh từ giống đực
  1. tu sĩ dòng thánh -noa
  2. (nghĩa bóng) học giả uyên bác
    • travail de bénédictin
      công việc công phu (đòi hỏi nhiều công sức kiên nhẫn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bénédictin"

bénédictin
Un moine bénédictin copie un manuscrit dans son scriptorium.