bénignité

danh từ giống cái
  1. tính dịu hiền
  2. (y học) tính nhẹ (của bệnh...); tính lành (của u)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

bénignité
La bénignité de son caractère se voit dans son sourire apaisant.