bétonnage

Học thuật
Thân thiện
bétonnage

Des ouvriers versent du béton pour le bétonnage d'une fondation.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự xây tông, sự đổ tông: Hành động thi công, xây dựng hoặc đổ tông để tạo nên các kết cấu xây dựng.
    • Công trình xây tông: Chỉ chính công trình, phần kiến trúc hoặc kết cấu được làm từ tông.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le bétonnage de la fondation a pris trois jours. (Việc đổ tông móng đã mất ba ngày.)
    • On peut voir un bétonnage imposant au centre-ville. (Người ta có thể thấy một công trình tông đồ sộ ở trung tâm thành phố.)
    • Le bétonnage excessif préoccupe les écologistes. (Việc xây dựng tông quá mức khiến các nhà sinh thái học lo ngại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bétonnage armé": công trình tông cốt thép.

    • Ce pont est un exemple de bétonnage armé très résistant. (Cây cầu nàymột ví dụ về công trình tông cốt thép rất bền vững.)
  • "taux de bétonnage": tỷ lệ xây dựng tông (trên một khu vực).

    • Le taux de bétonnage dans cette région a doublé en dix ans. (Tỷ lệ xây dựng tông trong khu vực này đã tăng gấp đôi trong mười năm.)
Biến thể từ liên quan
  • Béton (danh từ giống đực): tông.

    • un mur en béton (một bức tường tông)
  • Bétonner (động từ): đổ tông, xây bằng tông.

    • Il faut bétonner cette zone. (Phải đổ tông khu vực này.)
  • Bétonneuse (danh từ giống cái): máy trộn tông.

    • La bétonneuse est arrivée sur le chantier. (Máy trộn tông đã tới công trường.)
Từ đồng nghĩa
  • Coulage de béton: sự đổ tông (nhấn mạnh hành động đổ).
  • Construction en béton: công trình xây dựng bằng tông.
Cụm từ liên quan
  • Travaux de bétonnage: các công việc đổ/xây tông.

    • Les travaux de bétonnage commenceront lundi. (Các công việc đổ tông sẽ bắt đầu vào thứ Hai.)
  • Phase de bétonnage: giai đoạn thi công tông.

    • Nous entrons dans la phase de bétonnage du bâtiment. (Chúng tôi đang bước vào giai đoạn đổ tông cho tòa nhà.)
bétonnage

Des ouvriers versent du béton pour le bétonnage d'une fondation.

danh từ giống đực
  1. sự xây tông
  2. công trình xây tông

Từ gần giống