bêu xấu

  1. đgt. Làm cho người thân phải xấu hổ hay mang tiếng hành vi xấu xa, tội lỗi của mình: Tên phản quốc đã bêu xấu cha mẹ .
bêu xấu
Tên phản quốc đã bêu xấu cha mẹ nó.