bì bõm

  1. đg. Từ mô phỏng tiếng lội nước, tiếng đập nước nhẹ liên tiếp. Lội bì bõm. Bì bõm suốt ngày ngoài đồng. // Láy: bì bõmmức độ nhiều).
bì bõm
Trẻ con lội bì bõm trong vũng nước sau cơn mưa.