bình định

  1. đg. Dẹp yên giặc giã hoặc những cuộc nổi dậy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bình định"

bình định
Quân đội tiến hành bình định khu vực sau trận chiến.