bình độ

bình độ

Trên bản đồ địa hình, các đường bình độ thể hiện độ cao của khu vực.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mức độ, trình độ: Chỉ một mức xác định trong một hệ thống phân cấp hoặc thang đo, thường dùng để so sánh.
    • Độ cao (so với mực nước biển): Trong địa bản đồ học, chỉ độ cao của một điểm trên bề mặt Trái Đất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hai đội bóng bình độ kỹ thuật tương đương nhau. (Hai đội bóng trình độ kỹ thuật tương đương nhau.)
    • Trên bản đồ địa hình, các đường bình độ thể hiện độ cao của khu vực. (Trên bản đồ địa hình, các đường đồng mức thể hiện độ cao của khu vực.)
    • Máy bay đang bay ở bình độ 10.000 mét. (Máy bay đang bay ở độ cao 10.000 mét.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đường bình độ": (danh từ) Đường nối liền các điểm cùng độ cao trên bản đồ địa hình, còn gọi là đường đồng mức.

    • Các đường bình độ càng gần nhau cho thấy địa hình càng dốc. (Các đường đồng mức càng gần nhau cho thấy địa hình càng dốc.)
  • "Bình độ chung": (danh từ) Mức độ trung bình, phổ biến trong một tập thể hoặc lĩnh vực.

    • Bài kiểm tra này được thiết kế phù hợp với bình độ chung của học sinh toàn trường. (Bài kiểm tra này được thiết kế phù hợp với trình độ trung bình của học sinh toàn trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Trình độ (danh từ): Mức độ đạt được về học vấn, kỹ năng, chuyên môn. (Gần nghĩa với nghĩa "mức độ" của bình độ).
  • Độ cao (danh từ): Khoảng cách thẳng đứng từ một điểm đến một mốc chuẩn (thường mực nước biển). (Gần nghĩa với nghĩa địa của bình độ).
  • Mức (danh từ): Vị trí, thứ bậc trong một thang đo. (Gần nghĩa với bình độ).
Từ đồng nghĩa
  • Mức độ: Vị trí, trình tự trong một thang bậc.
  • Trình độ: Năng lực, khả năng đạt được trong một lĩnh vực.
  • Tầm: Phạm vi, mức độ (thường dùng trong so sánh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được sử dụng phổ biến với từ "bình độ")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "bình độ")

Từ chứa "bình độ"