bình ổn

  1. stabiliser
    • Bình ổn vật giá
      stabiliser les prix
    • sự bình ổn
      stabilisation

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bình ổn
Chính phủ đang triển khai nhiều biện pháp để bình ổn thị trường lương thực.