bình nhật

  1. d'ordinaire; en temps normal
    • Bình nhật bố tôi thích nước chè
      d'ordinaire, mon père aime le thé

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bình nhật"

bình nhật
Bình nhật, ông ấy thường đi dạo trong công viên vào buổi sáng.