bình phong

  1. paravent; écran
    • Đứng sau bình phong
      se tenir derrière le paravent
    • Tấm bình phong lụa
      écran de soie

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bình phong"

bình phong
Căn phòng được ngăn đôi bằng một tấm bình phong gỗ sơn mài.