bình sinh

  1. danh từ (dùng làm phần phụ trong câu)
  2. Lifetime
    • sức bình sinh
      all one's strength
    • phải đem hết sức bình sinh mới nhấc nổi quả tạ
      he had to use all his strength to lift the weight

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

bình sinh
Ông ấy đã dồn hết sức bình sinh để đẩy chiếc xe ra khỏi vũng lầy.