bình tĩnh

  1. tt. Luôn giữ được thái độ bình thường, làm chủ được hành động, không hốt hoảng, không luống cuống, không nóng vội: luôn luôn bình tĩnh trước nguy hiểm tỏ ra rất bình tĩnh thái độ bình tĩnh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bình tĩnh"

bình tĩnh
Người lái xe giữ bình tĩnh khi đường đông đúc.