bình thản

  1. tt. (H. bình: yên ổn; thản: bằng phẳng) Tự nhiên như thường, không bối rối, không nao núng: ở trong chiến hào hay ở trên mâm pháo, người chiến sĩ hồn nhiên, bình thản, vui vẻ, phấn khởi (PhVĐồng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bình thản
Người chiến sĩ vẫn bình thản trong chiến hào.