bình thản

Học thuật
Thân thiện
bình thản

Người chiến sĩ vẫn bình thản trong chiến hào.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trạng thái tâm lý tự nhiên, yên ổn, không bị xáo động: "bình thản" miêu tả trạng thái tâm hồn hoặc thái độ điềm tĩnh, thanh thản, không lo lắng, bối rối hay nao núng trước các tình huống.
    • Trạng thái yên ả, không biến cố: "bình thản" cũng có thể dùng để miêu tả một hoàn cảnh, cuộc sống êm đềm, không sóng gió hay náo nhiệt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy đón nhận tin buồn với một vẻ mặt hết sức bình thản. (Anh ấy đón nhận tin buồn với một vẻ mặt hết sức điềm tĩnh, thanh thản.)
    • ấy thích cuộc sống bình thảnnông thôn. ( ấy thích cuộc sống yên ả, êm đềmnông thôn.)
    • đứng trước đám đông, giọng nói của ông ấy vẫn rất bình thản. ( đứng trước đám đông, giọng nói của ông ấy vẫn rất điềm đạm, không nao núng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sống một cuộc đời bình thản": sống một cuộc sống yên ổn, giản dị, không bon chen.

    • Sau bao năm bôn ba, ông cụ mong ước được trở về quê sống một cuộc đời bình thản. (Sau bao năm bôn ba, ông cụ mong ước được trở về quê sống một cuộc sống yên ổn, giản dị.)
  • "thái độ bình thản": thái độ điềm tĩnh, không bị cảm xúc chi phối.

    • Thái độ bình thản trước mọi lời khen chê cho thấy sự chín chắn của anh ấy. (Thái độ điềm tĩnh trước mọi lời khen chê cho thấy sự chín chắn của anh ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Bình thường (tính từ): thông thường, không đặc biệt (nhấn mạnh tính phổ biến, quy chuẩn hơn trạng thái tâm lý).

    • Đó chỉ một ngày làm việc bình thường. (Đó chỉ một ngày làm việc thông thường.)
  • Thản nhiên (tính từ): rất điềm nhiên, tỏ ra như không chuyện xảy ra (thường nhấn mạnh sự vô tư, không để ý).

    • Cậu thản nhiên bước đi bất chấp tiếng la hét xung quanh. (Cậu điềm nhiên bước đi bất chấp tiếng la hét xung quanh.)
  • Điềm tĩnh (tính từ): giữ được bình tĩnh, không hốt hoảng (nhấn mạnh sự tự chủ, kiểm soát cảm xúc).

    • Người chỉ huy luôn điềm tĩnh trong mọi tình huống. (Người chỉ huy luôn giữ được bình tĩnh trong mọi tình huống.)
Từ đồng nghĩa
  • Thanh thản: nhẹ nhàng, yên ả (thường nói về tâm trạng).
  • Êm đềm: yên ả, không sóng gió (thường nói về cuộc sống, hoàn cảnh).
  • Điềm đạm: điềm tĩnh chừng mực (thường nói về tính cách, cử chỉ).
Từ trái nghĩa
  • Bồn chồn: không yên lòng, lo lắng, sốt ruột.
  • Xao xuyến: tâm trạng bị xáo động, không yên.
  • Náo nhiệt: ồn ào, nhộn nhịp (nói về không khí, cảnh vật).
bình thản

Người chiến sĩ vẫn bình thản trong chiến hào.

  1. tt. (H. bình: yên ổn; thản: bằng phẳng) Tự nhiên như thường, không bối rối, không nao núng: ở trong chiến hào hay ở trên mâm pháo, người chiến sĩ hồn nhiên, bình thản, vui vẻ, phấn khởi (PhVĐồng).