bí thư

  1. dt. (H. : kín; thư: viết) 1. Thư riêng của một cán bộ cao cấp: Làm bí thư cho bộ trưởng 2. một người trong ban bí thư của một đảng: Hiện nay ông ấy một bí thư của đảng cộng sản Việt-nam 3. Cán bộ ngoại giaomột sứ quán, dưới tham tán: Anh ấy bí thư thứ nhất của sứ quán ta ở Pháp Ban bí thư Tập thể những người đứng đầu ban chấp hành một đảng chính trị hoặc một tổ chức chính trị: Ban bí thư Đảng cộng sản Việt-nam.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bí thư
Ông ấy làm bí thư cho một tổ chức phi chính phủ.