bí thư

noun
  1. (communist) Secretary
    • bí thư chi bộ
      a cell's secretary
    • bí thư thứ nhất đại sứ quán
      first secretary of the Embassy
  2. Private secretary
    • ban bí thư
      secretariat

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bí thư
Ông ấy làm bí thư cho một tổ chức phi chính phủ.