bòi

Định nghĩa
  1. Danh từ (thô tục):
    • Bộ phận sinh dục ngoài của nam giới: "bòi" một từ lóng, mang tính chất thô tục, dùng để chỉ dương vật. Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh không trang trọng hoặc mang tính xúc phạm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • chửi tục bằng từ "bòi" khi tức giận. (Người đó dùng từ thô tục để chửi rủa khi nổi nóng.)
    • Đừng nói mấy cái từ như "bòi" trước mặt trẻ con. (Không nên dùng những từ thô tục như vậy khi trẻ emgần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cái bòi": cụm từ nhấn mạnh, thường dùng trong chửi rủa hoặc thể hiện sự khinh bỉ.
    • Thằng đó chẳng ra cái bòi . (Người đó không giá trị , đáng khinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Buồi (danh từ, thô tục): từ đồng nghĩa với "bòi", cũng chỉ bộ phận sinh dục nam.

    • toàn nói chuyện buồi . ( nói chuyện tục tĩu, thiếu văn hóa.)
  • Cặc (danh từ, thô tục): từ lóng khác có nghĩa tương tự, phổ biến hơn.

    • Đừng hỏi mấy câu cặc cớ. (Đừng hỏi những câuduyên, thiếu ý tứ.)
Từ đồng nghĩa
  • Dương vật: từ ngữ giải phẫu, trang trọng, dùng trong y học.
  • Ngọc hành: từ Hán Việt, trang trọng, thường dùng trong văn chương hoặc lịch sự.
  • Chim: từ lóng nhẹ nhàng hơn, thân mật, ít thô tục.
Thành ngữ liên quan
  • Chẳng ra cái bòi: thành ngữ chỉ sựdụng, không giá trị .
    • Cái điện thoại này chẳng ra cái bòi, dùng một tuần đã hỏng. (Cái điện thoại nàydụng, không đáng tin cậy.)