bòn mót

Học thuật
Thân thiện
bòn mót

Người nông dân bòn mót từng hạt lúa rơi trên sân.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thu nhặt, gom góp từng chút một một cách kỹ lưỡng, không để sót lại: Hành động cẩn thận thu thập những phần còn lại rất nhỏ, thường sau khi công việc chính đã hoàn tất, với ý nghĩa tiết kiệm tối đa.
    • (Nghĩa bóng) Cố gắng thu thập, học hỏi từng chút một từ nhiều nguồn khác nhau: Thường dùng để chỉ việc tích lũy kiến thức, thông tin một cách chăm chỉ tỉ mỉ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Các , các mẹ ngày xưa thường bòn mót từng hạt thóc rơi vãi sau mùa gặt. (Các , các mẹ ngày xưa thường thu nhặt từng hạt thóc rơi vãi sau mùa gặt.)
    • Nhà nghèo, cụ phải bòn mót từng củ khoai, hạt ngô sót lại trên ruộng. (Nhà nghèo, cụ phải gom nhặt từng củ khoai, hạt ngô còn sót lại trên ruộng.)
    • Anh ấy bòn mót kiến thức từ những cuốn sách trong thư viện. (Anh ấy tích lũy kiến thức từng chút một từ những cuốn sách trong thư viện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với nghĩa đen về vật chất: Nhấn mạnh sự tần tiện, tiết kiệm đến mức tận dụng tối đa những thứ nhỏ nhặt, thừa thãi.

    • Tính bòn mót thể hiệnviệc ấy không bao giờ bỏ đi thức ăn thừa. (Tính hay thu gom từng chút thể hiệnviệc ấy không bao giờ bỏ đi thức ăn thừa.)
  • Dùng với nghĩa bóng về tri thức hoặc thông tin: Chỉ sự cần cù, chịu khó trong việc học hỏi, thu thập từ nhiều nguồn lẻ tẻ.

    • Nhà văn đã bòn mót những câu chuyện dân gian từ các cụ già trong làng. (Nhà văn đã cần mẫn thu thập những câu chuyện dân gian từ các cụ già trong làng.)
Biến thể từ gần giống
  • Bòn (đgt.): (Thường dùng trong các tổ hợp) Có nghĩa thu nhặt, lặt nhặt phần còn lại, phần thừa. dụ: (lặt nhặt của cải).
  • Mót (đgt.): Nhặt nhạnh những thứ còn sót lại, thường trên đồng ruộng sau thu hoạch. dụ: .
  • Nhặt nhạnh (đgt.): Thu thập từng thứ một, từng chút một; gần nghĩa nhưng ít hàm ý về sự tần tiện, kỹ lưỡng như "bòn mót".
Từ đồng nghĩa
  • Nhặt nhạnh: Thu thập từng thứ nhỏ lẻ.
  • Lượm lặt: Gom góp những thứ rời rạc, lẻ tẻ.
  • Tần tiện: Sử dụng một cách sẻn, tiết kiệm (thường chỉ tiền bạc, của cải).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài chính từ "bòn mót". Từ này thường được sử dụng như một động từ đơn lẻ hoặc kết hợp trực tiếp với tân ngữ.)

Thành ngữ liên quan

(Từ "bòn mót" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Hàm ý cách dùng của thường được thể hiện trực tiếp trong câu.)

bòn mót

Người nông dân bòn mót từng hạt lúa rơi trên sân.

  1. đgt. Bòn từng ti chút, không để sót lại: bòn mót từng hạt lúa, củ khoai.