bóp chắt

  1. faire de petites économies; économiser parcimonieusement
    • Bóp chắt từng xu
      économiser parcimonieusement sou par sou

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bóp chắt"

bóp chắt
Bà ấy phải bóp chắt từng đồng để mua sách cho con.