bõ công

  1. đgt. Đền lại công sức: Bõ công rày viếng lại mai thăm (PhBChâu); Lấy chồng cho đáng tấm chồng, bõ công trang điểm má hồng răng đen (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bõ công
Bõ công chăm sóc, cây cối trong vườn đã nở hoa rực rỡ.