bù lu bù loa

  1. To raise a hullabaloo
    • bù lu bù loa để lấp liếm lỗi lầm
      to raise a hullabaloo to conceal one's mistakes
    • khóc bù lu bù loa
      to cry lustily
bù lu bù loa
Hai đứa trẻ khóc bù lu bù loa vì không được mua đồ chơi.