bùi nhùi

  1. dt. 1. Mớ rơm bện chặt dùng để giữ lửa: Bác thợ cày vai vác cày, tay cầm một cái bùi nhùi 2. Dây vải tết nhét trong bật lửa: Lấy điếu thuốc lá bật bùi nhùi để hút (NgCgHoan).
bùi nhùi
Bác thợ cày tay cầm một cái bùi nhùi.