băng giá

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lớp băng mỏng, tinh thể băng hình thành trên bề mặt do nhiệt độ xuống rất thấp: "băng giá" chỉ hiện tượng nước đóng băng thành những lớp mỏng, tinh thể trên mặt đất, cây cỏ, vật thể khi trời lạnh giá.
    • Thời tiết hoặc điều kiện sự hiện diện của băng do nhiệt độ đóng băng: "băng giá" cũng dùng để chỉ tình trạng thời tiết lạnh đến mức gây ra hiện tượng đóng băng.
  2. Tính từ:

    • Rất lạnh, lạnh như băng, lạnh đến mức có thể đóng băng: Dùng để miêu tả nhiệt độ, thời tiết hoặc không khí cực kỳ lạnh.
    • (Nghĩa bóng) Lạnh lùng, vô cảm, không chút tình cảm ấm áp nào: Dùng để miêu tả thái độ, tâm trạng hoặc bầu không khí thiếu hẳn sự ấm áp, thân thiện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Sáng sớm, băng giá phủ trắng trên những ngọn cỏ. (Vào sáng sớm, sương giá phủ trắng trên những ngọn cỏ.)
    • Vùng núi cao thường xuyên chìm trong băng giá. (Vùng núi cao thường xuyên chìm trong giá lạnh.)
  • Tính từ:

    • Thời tiết băng giá khiến mọi người không muốn ra ngoài. (Thời tiết băng giá khiến mọi người không muốn ra ngoài.)
    • Ánh mắt anh ấy lạnh lẽo băng giá. (Ánh mắt của anh ấy lạnh lẽo băng giá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Miền băng giá": vùng đất lạnh giá, thường xuyên băng tuyết.

    • Những chú chim cánh cụt sốngmiền băng giá phương Nam. (Những chú chim cánh cụt sốngvùng đất băng giá phương Nam.)
  • "Cõi lòng băng giá": (nghĩa bóng) trái tim lạnh lùng, vô cảm.

    • Sau biến cố, cõi lòng như đóng thành một khối băng giá. (Sau biến cố, trái tim như đóng thành một khối băng giá.)
Biến thể từ gần giống
  • Giá rét (danh từ): thời tiết rất lạnh, có thể gây ra sương giá.

    • Đợt giá rét kéo dài suốt tuần. (Đợt rét kéo dài suốt tuần.)
  • Băng tuyết (danh từ): chỉ chung hiện tượng băng tuyết.

    • Đường đèo phủ đầy băng tuyết. (Con đường đèo phủ đầy băng tuyết.)
Từ đồng nghĩa
  • Giá lạnh: lạnh buốt, lạnh đến mức sương giá (thường dùng cho thời tiết).
  • Băng tuyết: băng tuyết (chỉ hiện tượng tự nhiên cụ thể hơn).
Từ trái nghĩa
  • Ấm áp: nhiệt độ vừa phải, dễ chịu; (nghĩa bóng) tràn đầy tình cảm.
  • Nóng bức: nhiệt độ cao, nóng.
Thành ngữ liên quan
  • Lạnh như băng: rất lạnh, thường dùng để chỉ nhiệt độ cơ thể hoặc thái độ.

    • Tay chân ấy lạnh như băng. (Tay chân ấy lạnh như băng.)
  • Lòng lang dạ thú: (nghĩa bóng tương đồng về sựcảm) chỉ sự độc ác, nhẫn tâm, không phải sự lạnh lùng thông thường.

    • Hắn ta lòng lang dạ thú, chẳng chút động lòng thương. (Hắn ta lòng lang dạ thú, chẳng chút động lòng thương.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "băng giá"

băng giá
Sáng sớm, băng giá phủ trắng trên những ngọn cỏ.