bước đường

  1. pas qu'on fait (en chemin); chemin; parcours
    • Lòng quê đi một bước đường một đau (Nguyễn Du)
      la nostalgie du pays, à chaque pas qu'on fait, entraîne de la douleur
    • Bước đường khó khăn
      parcours difficile
    • bước đường cùng
      impasse; cul-de-sac
    • Bị dồn đến bước đường cùng
      acculé dans une impasse
bước đường
Nhớ lại những bước đường gian khổ trong cuộc kháng chiến.