bước tiến

Học thuật
Thân thiện
bước tiến

Phong trào đã có những bước tiến rõ rệt trong năm nay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hành động tiến lên phía trước, thế tiến công: Chỉ sự di chuyển, xâm nhập hoặc tấn công về phía trước, thường trong bối cảnh quân sự hoặc cạnh tranh.
    • Sự tiến bộ, sự phát triển tích cực trong một quá trình: Chỉ sự cải thiện, tiến triển tốt đẹp hoặc đạt được thành tựu trong từng giai đoạn của một lĩnh vực, phong trào hay cá nhân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Quân ta đã chặn đứng mọi bước tiến của địch. (Quân đội ta đã ngăn chặn mọi bước tiến công của kẻ thù.)
    • Đàm phán đã đạt được một bước tiến quan trọng. (Cuộc đàm phán đã đạt được một sự tiến triển quan trọng.)
    • Nghiên cứu khoa học này đánh dấu một bước tiến lớn trong ngành y. (Nghiên cứu khoa học này đánh dấu một sự tiến bộ lớn trong ngành y học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bước tiến bộ": Cụm từ nhấn mạnh hơn nữa khía cạnh tiến bộ, phát triển.
    • Việc áp dụng công nghệ mới một bước tiến bộ vượt bậc. (Việc áp dụng công nghệ mới một bước tiến bộ vượt bậc.)
  • "bước tiến dài": Chỉ sự tiến bộ đáng kể, một bước nhảy vọt.
    • Thành công này một bước tiến dài trên con đường sự nghiệp của anh ấy. (Thành công này một bước tiến dài trên con đường sự nghiệp của anh ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiến bộ (danh từ): Sự phát triển, cải thiện lên một trình độ cao hơn.
    • Học sinh nhiều tiến bộ trong học tập. (Học sinh nhiều tiến bộ trong học tập.)
  • Tiến triển (danh từ): Sự diễn biến theo chiều hướng tốt lên.
    • Bệnh tình của bệnh nhân đang tiến triển khả quan. (Tình trạng bệnh của bệnh nhân đang diễn biến khả quan.)
  • Bước nhảy vọt (danh từ): Sự tiến bộ đột ngột rất lớn.
    • Phát minh này tạo ra một bước nhảy vọt cho ngành công nghiệp. (Phát minh này tạo ra một bước nhảy vọt cho ngành công nghiệp.)
Từ đồng nghĩa
  • Sự tiến lên: Hành động đi về phía trước.
  • Sự phát triển: Quá trình biến đổi, lớn mạnh theo hướng tích cực.
  • Thành tựu: Kết quả tốt đẹp do nỗ lực đạt được.
Từ trái nghĩa
  • Bước lùi: Sự thụt lùi, thoái bộ.
    • Quyết định đó nguy cơ một bước lùi. (Quyết định đó nguy cơ một bước thụt lùi.)
  • Sự thoái trào: Sự suy giảm, đi xuống.
  • Sự trì trệ: Tình trạng không tiến triển, đình đốn.
Thành ngữ liên quan
  • "Tiến từng bước vững chắc": Phát triển một cách chắc chắn, từng bước một.
    • Công ty phát triển bằng cách tiến từng bước vững chắc. (Công ty phát triển bằng cách tiến từng bước một cách chắc chắn.)
  • "Một bước tiến, hai bước lùi": Diễn tả tình huống chút tiến bộ nhưng lại thụt lùi nhiều hơn, hoặc sự phát triển không ổn định.
    • Dự án này dường như đang rơi vào tình trạng một bước tiến, hai bước lùi. (Dự án này dường như đang rơi vào tình trạng chút tiến bộ nhưng lại thụt lùi nhiều hơn.)
bước tiến

Phong trào đã có những bước tiến rõ rệt trong năm nay.

  1. dt. 1. Thế tiến công, tiến lên phía trước: không chặn được bước tiến của đối phương. 2. Sự tiến bộ, tiến triển tốt đẹp trong từng giai đoạn: Phong trào những bước tiến rõ rệt.