bưu cục

Học thuật
Thân thiện
bưu cục

Một người đàn ông gửi một bưu kiện tại bưu cục.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cơ sở hoạt động giao dịch của bưu điện: Một địa điểm cụ thể, thường một tòa nhà hoặc văn phòng, nơi ngành bưu điện thực hiện các dịch vụ như gửi, nhận, chuyển phát thư từ, bưu phẩm, bưu kiện cung cấp các dịch vụ tài chính bưu chính.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tôi cần ra bưu cục để gửi bưu kiện cho người thân.
    • Bưu cụctrung tâm thành phố thường đông khách hơn các bưu cụcngoại ô.
    • Các dịch vụ tại bưu cục ngày càng được hiện đại hóa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bưu cục chuyển phát nhanh": chỉ một bưu cục chuyên biệt hoặc bộ phận chuyên xử lý các dịch vụ chuyển phát nhanh.
    • Đối với hàng hóa khẩn, bạn nên mang đến bưu cục chuyển phát nhanh.
  • "bưu cục liên tỉnh": chỉ bưu cục đảm nhận việc xử lý trung chuyển thư từ, bưu phẩm giữa các tỉnh thành.
    • Bưu kiện đi tỉnh khác sẽ được tập kết tại bưu cục liên tỉnh trước khi phân phát.
Biến thể từ gần giống
  • Bưu điện (danh từ): thường dùng với nghĩa rộng hơn, chỉ toàn bộ ngành, hệ thống hoặc trụ sở chính của dịch vụ bưu chính, nhưng trong nhiều ngữ cảnh có thể dùng thay thế cho "bưu cục".
    • Anh ấy làm việc cho Tổng công ty Bưu điện Việt Nam.
  • Điểm bưu điện / Điểm giao dịch bưu điện (danh từ): thường một cơ sở nhỏ hơn, phạm vi dịch vụ hẹp hơn một bưu cục.
    • một điểm bưu điện để người dân tiện giao dịch.
Từ đồng nghĩa
  • Trạm bưu điện: từ đồng nghĩa, cùng chỉ một cơ sở giao dịch bưu chính.
  • Phòng giao dịch bưu chính: cách gọi mang tính chất hành chính, trang trọng hơn.
Các cụm từ liên quan
  • Giao dịch tại bưu cục: chỉ hành động thực hiện các nghiệp vụ như gửi, nhận, chuyển tiền... tại cơ sở bưu điện.
    • Khách hàng có thể giao dịch tại bưu cục hoặc sử dụng dịch vụ trực tuyến.
  • Mạng lưới bưu cục: chỉ hệ thống các cơ sở bưu điện được phân bố trên một khu vực địa .
    • Mạng lưới bưu cục trên toàn quốc đã được mở rộng đáng kể.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "bưu cục")

bưu cục

Một người đàn ông gửi một bưu kiện tại bưu cục.

  1. d. Cơ sở hoạt động giao dịch của bưu điện.