bưu kiện

  1. dt. (H. kiện: đồ vật) Gói đồ, hòm đồ do bưu điện chuyển đi: Phải đem chứng minh thư đi lĩnh bưu kiện.
bưu kiện
Người đưa thư trao một bưu kiện cho cô gái tại cửa nhà.