bưu kiện

Học thuật
Thân thiện
bưu kiện

Người đưa thư trao một bưu kiện cho cô gái tại cửa nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Gói đồ, hòm đồ được bưu điện vận chuyển phát cho người nhận: Một vật phẩm kích thước trọng lượng nhất định, được đóng gói cẩn thận để gửi đi thông qua hệ thống bưu chính.
    • Hàng hóa được chuyển phát qua dịch vụ bưu chính: Chỉ chung các loại hàng hóa, quà tặng, tài liệu... được đóng thành kiện để gửi bằng đường bưu điện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy vừa nhận được một bưu kiện từ quê nhà gửi lên.
    • Tôi cần ra bưu điện để gửi bưu kiện này cho khách hàng.
    • Nhân viên bưu điện giao bưu kiện tận nơi yêu cầu ký nhận.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giấy báo nhận bưu kiện": tờ giấy thông báo được gửi đến người nhận, yêu cầu họ mang theo giấy tờ tùy thân đến bưu cục để nhận bưu kiện.
    • Sau khi nhận được giấy báo nhận bưu kiện, chị phải đến bưu cục trong vòng một tuần.
  • "lĩnh bưu kiện": Hành động đến bưu điện, xuất trình giấy tờ nhận bưu kiện về.
    • Muốn lĩnh bưu kiện, bạn phải mang theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
Biến thể từ liên quan
  • Bưu phẩm (dt.): Từ chỉ chung cho tất cả các vật phẩm được gửi qua bưu điện, bao gồm cả thư từ, bưu thiếp bưu kiện.
  • Kiện hàng (dt.): Cách gọi thông thường cho một gói hàng được đóng gói để vận chuyển, có thể không nhất thiết qua bưu điện.
  • Gói hàng (dt.): Từ gần nghĩa, chỉ một vật được gói lại.
Từ đồng nghĩa
  • Gói bưu chính: Cách gọi nhấn mạnh vào dịch vụ bưu chính.
  • Kiện hàng bưu điện: Cách gọi mô tả nghĩa.
Thành ngữ liên quan

(Từ "bưu kiện" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Cách dùng của chủ yếu mang tính thực tế, hành chính.)

bưu kiện

Người đưa thư trao một bưu kiện cho cô gái tại cửa nhà.

  1. dt. (H. kiện: đồ vật) Gói đồ, hòm đồ do bưu điện chuyển đi: Phải đem chứng minh thư đi lĩnh bưu kiện.