bưu tá

  1. dt. Nhân viên bưu điện nhiệm vụ đưa, phát thư từ, báo chí: Các bưu tá len lỏi các ngõ phố để đưa thư từ cho người nhận trang bị phương tiện đi lại cho các bưu tá.
bưu tá
Người bưu tá đang giao một bức thư cho một gia đình.