bạc hà

  1. dt. (thực) (H. bạc: tên cây; : cây sen) Thực vật họ húng, dầu thơm cất làm thuốc: Lọ dầu bạc hà; Kẹo bạc hà.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bạc hà
Một cô gái hái lá bạc hà trong vườn.