bạc màu

  1. déteint; décoloré; verdi
  2. épuisé
    • Đất bạc màu sol
      épuisé

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bạc màu
Chiếc áo phông cũ đã bạc màu sau nhiều năm sử dụng.