bạch đàn

  1. dt. Cây trồng nhiều để phủ xanh đồi, ven đường, cao tới 10m hoặc hơn, cành non 4 cạnh, hai loại : non hình trứng, già hình lưỡi liềm, soi thấy những điểm trong trong chứa tinh dầu, dùng già cành non cất tinh dầu; còn gọi là cây khuynh diệp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bạch đàn
Cây bạch đàn cao vút mọc thẳng tắp ven con đường đất.