bại trận

  1. tt. (H. trận: trận đánh) Thua trận: Kết cục mỗi lần bại trận một tờ hoà ước bất bình đẳng (ĐgThMai).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bại trận"

bại trận
Quân đội bại trận rút lui khỏi chiến trường.