bạo bệnh

  1. dt. Bệnh mới phát dữ dội hoặc đột phát nguy cấp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bạo bệnh
Một bệnh nhân được đưa vào bệnh viện vì cơn bạo bệnh.