bạt hơi

  1. qui a le souffle coupé à cause d'un grand vent

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bạt hơi"

bạt hơi
Chạy lên mấy tầng lầu, tôi bạt hơi, đứng dựa vào tường thở dốc.