bạt thiệp

  1. courtois; urbain; d'une civilité raffinée; qui a de l'expérience dans les convenances
    • Người bạt thiệp
      personne d'une civilité raffinée
bạt thiệp
Anh ấy có những cử chỉ bạt thiệp như mở cửa cho người khác.