bả vai

  1. dt. Phần thân thể trên lưng, sát dưới vai: vác nặng, đau hết cả hai bả vai.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bả vai"

bả vai
Người vận động viên xoa bóp bả vai sau khi tập luyện.