bản lề

  1. d. 1 Vật gồm hai miếng kim loại xoay quanh một trục chung, dùng để lắp cánh cửa, nắp hòm, v.v. Lắp bản lề vào cửa. 2 (dùng phụ sau d.). Vị trí nối tiếp, chuyển tiếp quan trọng. Vùng bản lề giữa đồng bằng miền núi. Năm bản lề.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bản lề"

bản lề
Cánh cửa được gắn vào khung bằng hai chiếc bản lề.